Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バケツに
水
みず
を
1杯
いっぱい
くんで
持
も
って
来
き
なさい。
Hãy múc một xô nước đầy và mang đến đây.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
為さる
なさる
làm
Hán tự:
水
Thủy
nước
杯
Bôi
đơn vị đếm ly; ly rượu; ly; chúc mừng
持
Trì
cầm; giữ
来
Lai
đến; trở thành