Dịch nghĩa:
ハワイってさ、暖炉つきの家が多いじゃない?あっちも朝夕は冷えるから、寒がりの人は暖炉を焚くんだ。
Ở Hawaii, nhiều nhà có lò sưởi phải không? Vì vào buổi sáng và tối ở đó cũng lạnh, người sợ lạnh thường đốt lò sưởi.
Từ vựng:
Hán tự:
暖
Noãn
ấm áp
炉
Lô
lò sưởi; lò nung; lò gốm; lò phản ứng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
夕
Tịch
buổi tối
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
寒
Hàn
lạnh
人
Nhân
người
焚
Phần
đốt; nhóm lửa; đốt lửa; nấu