Dịch nghĩa:

Bão xoáy được phân loại dựa trên tốc độ gió.

Hán tự:

Chủng loài; giống; hạt giống
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Tốc nhanh; nhanh chóng
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm