Dịch nghĩa:

Một nhà ngoại giao người Na Uy đã thực hiện các cuộc đàm phán bí mật đã tạo ra tài liệu lịch sử.

Hán tự:

Nhân người
Ngoại bên ngoài
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Quan quan chức; chính phủ
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Sử lịch sử
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Thư viết
Sinh sinh; cuộc sống
bí mật; che giấu
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Thiệp qua sông; liên quan
Thủ lấy; nhận
Trì cầm; giữ