Dịch nghĩa:
ネコババ職員はいつかはバレて職を失う。
Nhân viên lấy cắp sẽ sớm bị phát hiện và mất việc.
Từ vựng:
Hán tự:
職
Chức
công việc; việc làm
員
Viên
nhân viên; thành viên
失
Thất
mất; lỗi