Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ネコはエジプト
人
じん
によって
飼
か
い
慣
な
らされたものである。
Mèo đã được người Ai Cập thuần hóa.
Từ vựng:
よる
dám
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
飼
Tự
nuôi; cho ăn
慣
Quán
quen; thành thạo