Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ニンニクとタマネギは
風邪
かぜ
に
良
よ
いんですよ。
Tỏi và hành tây tốt cho cảm lạnh.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
大蒜
にんにく
tỏi
風邪
かぜ
cảm lạnh
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo