Dịch nghĩa:
ナンシーは外国で一人で暮らすのを嫌がらなかった。
Nancy không ghét việc sống một mình ở nước ngoài.
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
一
Nhất
một
人
Nhân
người
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét