Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ナザレから
何
なに
かよいものが
出
で
るだろう。
Có thể có điều tốt đẹp từ Nazareth.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
何
Hà
gì
出
Xuất
ra ngoài