Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドリスはみんなの
気持
きも
ちを
考
かんが
えてあげる。
Doris luôn quan tâm đến cảm xúc của mọi người.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ