Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドアが
開
ひら
くかどうか
自分
じぶん
で
確
たし
かめてみろよ。
Tự mình kiểm tra xem cửa có mở được không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
ドア
cửa
開く
ひらく
mở; tháo; mở niêm phong; mở gói
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
自分
じぶん
bản thân
確かめる
たしかめる
xác nhận; kiểm tra
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
開
Khai
mở; mở ra
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng