Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドアがきちんと
閉
し
まらない
時
とき
はドアを
少
すこ
し
削
けず
らなければならない。
Nếu cửa không đóng chặt, bạn phải bào cửa một chút.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
ドア
cửa
きちんと
đúng cách; chính xác; đều đặn
閉まる
しまる
đóng
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
少し
すこし
một chút; một ít
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
閉
Bế
đóng; đóng kín
時
Thời
thời gian; giờ
少
Thiếu
ít
削
Tước
bào; mài; gọt