Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トーマス
先生
せんせい
ならその
問題
もんだい
を
解決
かいけつ
できるだろう。
Nếu là giáo sư Thomas, chắc chắn ông ấy có thể giải quyết vấn đề này.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
先生
せんせい
giáo viên; thầy
其の
その
đó; cái đó
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
解決
かいけつ
giải quyết; giải pháp
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm