Dịch nghĩa:

Xe tải đã đi sát hàng rào trên con đường hẹp.

Hán tự:

Hiệp hẹp
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Bình hàng rào; tường; (kokuji)
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v