Dịch nghĩa:
「トム! 恋しかったよ」「僕も。やっと会えたね」
"Tom! Tôi nhớ bạn quá." "Tôi cũng vậy. Cuối cùng cũng được gặp bạn."
Hán tự:
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia