Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムもメアリーも
黒
くろ
い
服
ふく
を
着
き
ている。
Cả Tom và Mary đều mặc quần áo màu đen.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
黒い
くろい
đen
服
ふく
quần áo; trang phục
着る
きる
mặc
Hán tự:
黒
Hắc
đen
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo