Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムもメアリーも
馬鹿
ばか
なことをしたもんだよ。
Cả Tom và Mary đều đã làm một việc ngu ngốc.
Từ vựng:
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu