Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
高
たか
くジャンプしてボールを
取
と
った。
Tom đã nhảy cao và bắt được quả bóng.
Từ vựng:
高い
たかい
cao; cao lớn
ジャンプ
nhảy
為る
する
làm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
取
Thủ
lấy; nhận