Dịch nghĩa:
トムは食事の邪魔をされるのが嫌なんだよ。
Tom ghét bị làm phiền khi ăn.
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
邪
Tà
tà ác
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét