Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
青
あお
のセーターは
着
き
てなかったよ。
Tom không mặc chiếc áo len màu xanh.
Từ vựng:
青
あお
xanh dương; xanh da trời
セーター
áo len
着る
きる
mặc
Hán tự:
青
Thanh
xanh; xanh lá
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo