Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
隣
となり
の
家
いえ
の
木
き
からリンゴを
盗
ぬす
むところを
見
み
られた。
Tom đã bị bắt quả tang khi đang lấy trộm táo từ cây của nhà bên cạnh.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
隣
となり
bên cạnh; liền kề; sát
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
木
き
cây
盗む
ぬすむ
Ăn trộm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
隣
Lân
láng giềng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
木
Mộc
cây; gỗ
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy