Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
野菜
やさい
と
果物
くだもの
しか
食
た
べないらしい。
Nghe nói Tom chỉ ăn rau và trái cây.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
野菜
やさい
rau
果物
くだもの
trái cây
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
菜
Thái
rau; món ăn phụ; rau xanh
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
食
Thực
ăn; thực phẩm