Dịch nghĩa:
トムは酔っ払うと、しらふの時には食べないものまでいろいろと食べる。
Khi Tom say, anh ấy ăn đủ thứ kể cả những thứ bình thường không ăn.
Từ vựng:
Hán tự:
酔
Túy
say; bị đầu độc
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
時
Thời
thời gian; giờ
食
Thực
ăn; thực phẩm