Dịch nghĩa:

Tom đang chép những câu ví dụ tục tĩu tìm thấy trong từ điển vào sổ tay và học thuộc lòng.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Ti thấp kém; hèn hạ; đê tiện; thô tục; khinh thường
Ổi tục tĩu
Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Tả sao chép; chụp ảnh
Ám bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
ghi chép; tường thuật