Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
誰
だれ
とも
付
つ
き
合
あ
ってないと
思
おも
ってたよ。
Tôi nghĩ Tom không hẹn hò với ai cả.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
思
Tư
nghĩ