Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
私
わたし
のドレスが
気
き
に
食
く
わないと
言
い
った。
Tom nói anh ấy không thể chịu nổi chiếc váy của tôi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
ドレス
váy
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
食う
くう
ăn
言う
いう
nói
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
気
Khí
tinh thần; không khí
食
Thực
ăn; thực phẩm
言
Ngôn
nói; từ