Dịch nghĩa:
トムは目覚ましを2時半にセットした。
Tom đã đặt báo thức lúc 2:30.
Từ vựng:
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
時
Thời
thời gian; giờ
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-