Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
皿
さら
を
洗
あら
いながら、
歌
うた
を
口
くち
ずさんだ。
Tom vừa rửa bát vừa hát vu vơ.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
皿
さら
đĩa; dĩa; mâm; đĩa tròn
洗う
あらう
rửa; làm sạch; rửa sạch
歌
うた
bài hát; hát
口ずさむ
くちずさむ
ngân nga (một giai điệu); hát một mình
Hán tự:
皿
Mãnh
đĩa; phần ăn
洗
Tẩy
rửa; điều tra
歌
Ca
bài hát; hát
口
Khẩu
miệng