Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
病気
びょうき
なのに、
時間
じかん
通
どお
りに
宿題
しゅくだい
を
終
お
わらせるつもりでいるんです。
Mặc dù Tom đang bệnh, anh ấy vẫn định hoàn thành bài tập đúng giờ.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
時間通り
じかんどおり
đúng giờ; theo lịch trình; đúng hẹn
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
終
Chung
kết thúc