Dịch nghĩa:

Tom không thể quyết định món gì để gọi.

Hán tự:

Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm