Dịch nghĩa:
トムは棚の一番上にある辞書に手を伸ばした。
Tom với tay lên kệ trên cùng để lấy quyển từ điển.
Từ vựng:
Hán tự:
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
上
Thượng
trên
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
手
Thủ
tay
伸
Thân
mở rộng; kéo dài