Dịch nghĩa:

Tom đã ném gối vào Mary.

Hán tự:

Chấm gối
Quắc bắt; nắm bắt; nắm; giữ; bắt giữ; bắt
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ