Dịch nghĩa:
トムは木の下に座って本を読んでた。
Tom đã ngồi dưới gốc cây và đọc sách.
Từ vựng:
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc