Dịch nghĩa:
トムは普段はお昼ぐらいに目を覚まします。
Tom thường thức dậy vào khoảng trưa.
Hán tự:
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
昼
Trú
ban ngày; trưa
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy