Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは、
夕方
ゆうがた
はたいていここにいるよ。
Tom thường ở đây vào buổi tối.
Từ vựng:
夕方
ゆうがた
chiều tối
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
此処
ここ
đây
Hán tự:
夕
Tịch
buổi tối
方
Phương
hướng; người; lựa chọn