Dịch nghĩa:
トムは夏休みにどこに行ったか言ってましたか。
Tom có nói anh ấy đi đâu trong kỳ nghỉ hè không?
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
言
Ngôn
nói; từ