Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
友達
ともだち
じゃないよ。ただの
同僚
どうりょう
さ。
Tom không phải là bạn bè, chỉ là đồng nghiệp thôi.
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
無い
ない
không tồn tại
同僚
どうりょう
đồng nghiệp; cộng sự
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
僚
Liêu
đồng nghiệp; quan chức; bạn đồng hành