Dịch nghĩa:

Tom đã lấy nước cam từ tủ lạnh.

Hán tự:

Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Tàng kho; giấu; sở hữu; có
Khố kho; nhà kho
Xuất ra ngoài