Dịch nghĩa:
トムは免税店でウォッカと香水を幾つか買ってたよ。
Tom đã mua vài chai vodka và nước hoa ở cửa hàng miễn thuế đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
免
Miễn
xin lỗi; miễn nhiệm
税
Thuế
thuế
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
香
Hương
hương; mùi; nước hoa
水
Thủy
nước
幾
Ki
bao nhiêu; một vài
買
Mãi
mua