免税店 [Miễn Thuế Điếm]

めんぜいてん

Danh từ chung

cửa hàng miễn thuế

JP: ここは免税めんぜいてんですか。

VI: Đây có phải là cửa hàng miễn thuế không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このみせ免税めんぜいてんですか。
Cửa hàng này có phải là cửa hàng miễn thuế không?
免税めんぜいてんではなにわなかったよ。
Tôi có mua gì ở cửa hàng miễn thuế đâu.
免税めんぜいてんではものひとつもしませんでした。
Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.
このみせでは免税めんぜいひんあつかっていますか。
Cửa hàng này có bán hàng miễn thuế không?
トムは免税めんぜいてんでウォッカと香水こうすいいくつかってたよ。
Tom đã mua vài chai vodka và nước hoa ở cửa hàng miễn thuế đấy.