Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
何
なん
であんなことやったんだろう。
Không hiểu tại sao Tom lại làm như vậy.
Từ vựng:
何
なん
gì
あんな
loại đó; như thế
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
何
Hà
gì