Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
以前
いぜん
ほど
大
おお
きないびきをかかなくなった。
Tom không còn ngáy to như trước nữa.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
以前
いぜん
trước; trước đó; cách đây
大きな
おおきな
to; lớn
鼾
いびき
ngáy; tiếng ngáy
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
前
Tiền
phía trước; trước
大
Đại
lớn; to