Dịch nghĩa:
トムは今日給料をもらったのでふところがあったかい。
Tom đã nhận lương hôm nay nên cảm thấy ấm lòng.
Từ vựng:
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu