Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
丸
まる
一日
いちにち
、
写真
しゃしん
を
撮
と
りながら
過
す
ごした。
Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
丸一日
まるいちにち
cả ngày
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
撮る
とる
chụp (ảnh)
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
丸
Hoàn
tròn; viên thuốc
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi