Dịch nghĩa:
トムは上着を脱いで椅子に掛けました。
Tom đã cởi áo khoác và treo lên ghế.
Từ vựng:
Hán tự:
上
Thượng
trên
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
脱
Thoát
cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ