Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
一緒
いっしょ
に
遊
あそ
ぶ
友達
ともだち
が
誰
だれ
もいない。
Tom không có bạn nào để chơi cùng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
一緒
いっしょ
cùng nhau
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
誰
だれ
ai
Hán tự:
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
遊
Du
chơi
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
誰
Thùy
ai; ai đó