Dịch nghĩa:
トムは一度も訳を聞きませんでした。
Tom chưa bao giờ hỏi lý do.
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
訳
Dịch
dịch; lý do
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe