Dịch nghĩa:
トムはメアリーの腕を取って歩き始めた。
Tom đã nắm lấy tay Mary và bắt đầu đi bộ.
Từ vựng:
Hán tự:
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng
取
Thủ
lấy; nhận
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
始
Thí
bắt đầu