Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーの
耳
みみ
に
何
なに
かを
囁
ささや
いた。
Tom đã thì thầm điều gì đó vào tai Mary.
Từ vựng:
耳
みみ
tai
何
なん
gì
囁く
ささやく
thì thầm; nói nhỏ
Hán tự:
耳
Nhĩ
tai
何
Hà
gì
囁
Chiếp
thì thầm; lẩm bẩm