Dịch nghĩa:
トムはメアリーに素敵なプレゼントを買ってあげました。
Tom đã mua một món quà tuyệt vời cho Mary.
Hán tự:
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
買
Mãi
mua